TanroDictionary Sổ từ

ps

/ˌpiː ˈes/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tái bút.danh từ
  2. (vt của police sergeant) hạ sự cảnh sát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A ps helped the team.

  2. They discussed the ps today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép