Nghĩa tiếng Việt
- Quán rượu, tiệm rượu.danh từ
- Quán trọ, quán ăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We met at the pub after work.
-
They rested at a quiet pub by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép