TanroDictionary Sổ từ

pub

/pʌb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quán rượu, tiệm rượu.danh từ
  2. Quán trọ, quán ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We met at the pub after work.

  2. They rested at a quiet pub by the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép