Nghĩa tiếng Việt
- Chung, công, công cộng.tính từ
- Công khai.tính từ
- Công chúng, quần chúng.danh từ
- Nhân dân, dân chúng.danh từ
- Giới.danh từ
- Cùng nghĩa với public house: Quán rượu, tiệm rượudanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Public parks are beautiful places for everyone.
-
They made a public statement about the new rules.
-
We must appeal to the public for more support.
-
The British public loves watching traditional theater.
-
The sporting public enjoys watching live football matches.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép