TanroDictionary Sổ từ

pun

/pʌn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chơi chữ.danh từ
  2. Chơi chữ.động từ
  3. Nện, đầm (đất).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The joke was a clever pun.

  2. He liked to pun at dinner.

  3. They pun the soil before planting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép