Nghĩa tiếng Việt
- Sự chơi chữ.danh từ
- Chơi chữ.động từ
- Nện, đầm (đất).động từ
Tiếng Nhật
- 洒落しゃれcâu đùa, chơi chữ
Ví dụ
-
The joke was a clever pun.
-
He liked to pun at dinner.
-
They pun the soil before planting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép