Nghĩa tiếng Việt
- Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ).động từ
- Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.động từ
- Đưa, đưa ra, đem ra.động từ
- Dùng, sử dụng.động từ
- Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.động từ
- Đánh giá, ước lượng, cho là.động từ
- Gửi (tiền... ), đầu tư (vốn... ), đặt (cược... ).động từ
- Cắm vào, đâm vào, bắn.động từ
Tiếng Nhật
- 置くおくđặt, để
- 収めるおさめるcất vào, để vào, đặt lại chỗ cũ
- 預けるあずけるgửi, giao cho giữ, ký gửi
- 引き当てるひきあてるrút trúng (vé thưởng)
Ví dụ
-
Please put your keys on the kitchen table.
-
Do not put the clock too fast today.
-
They will put the boat across the wide river.
-
You should put your money into good use.
-
Please put your thoughts into clear words.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép