TanroDictionary Sổ từ

put

/pʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì... ).động từ
  2. Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.động từ
  3. Đưa, đưa ra, đem ra.động từ
  4. Dùng, sử dụng.động từ
  5. Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.động từ
  6. Đánh giá, ước lượng, cho là.động từ
  7. Gửi (tiền... ), đầu tư (vốn... ), đặt (cược... ).động từ
  8. Cắm vào, đâm vào, bắn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please put your keys on the kitchen table.

  2. Do not put the clock too fast today.

  3. They will put the boat across the wide river.

  4. You should put your money into good use.

  5. Please put your thoughts into clear words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép