TanroDictionary Sổ từ

rack

/ræk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những đám mây trôi giạt.danh từ
  2. Trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây).động từ
  3. Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).danh từ
  4. Giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack).danh từ
  5. Giá bom (trên máy bay oanh tạc).danh từ
  6. Thanh răng; cơ cấu thanh răng.danh từ
  7. Đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa... ).động từ
  8. Đổ cỏ vào máng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the rack in a drawer.

  2. They rack the data carefully.

  3. She saw the rack near the door.

  4. He kept the rack on the desk.

  5. The farmer must rack up the horse for food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép