Nghĩa tiếng Việt
- Những đám mây trôi giạt.danh từ
- Trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây).động từ
- Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).danh từ
- Giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack).danh từ
- Giá bom (trên máy bay oanh tạc).danh từ
- Thanh răng; cơ cấu thanh răng.danh từ
- Đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng ngựa... ).động từ
- Đổ cỏ vào máng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the rack in a drawer.
-
They rack the data carefully.
-
She saw the rack near the door.
-
He kept the rack on the desk.
-
The farmer must rack up the horse for food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép