TanroDictionary Sổ từ

rank

/ræŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng, dãy.danh từ
  2. Hàng ngũ, đội ngũ.danh từ
  3. Hạng, loại.danh từ
  4. Địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp.danh từ
  5. Cấp, bậc; quân hàm.danh từ
  6. Hạng (của ma trận)danh từ
  7. Sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ.động từ
  8. Xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The books stood in a neat rank.

  2. The soldiers fell into rank during the parade.

  3. He is considered a poet of the highest rank.

  4. That man holds a position of high rank here.

  5. She was promoted to the rank of captain today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép