Nghĩa tiếng Việt
- Hàng, dãy.danh từ
- Hàng ngũ, đội ngũ.danh từ
- Hạng, loại.danh từ
- Địa vị xã hội; địa vị cao sang; tầng lớp.danh từ
- Cấp, bậc; quân hàm.danh từ
- Hạng (của ma trận)danh từ
- Sắp xếp (bộ đội) thành hàng ngũ.động từ
- Xếp (ai) vào loại, xếp (ai) vào hàng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The books stood in a neat rank.
-
The soldiers fell into rank during the parade.
-
He is considered a poet of the highest rank.
-
That man holds a position of high rank here.
-
She was promoted to the rank of captain today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép