Nghĩa tiếng Việt
- Con chuột.danh từ
- Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn.danh từ
- công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách.danh từ
- Bắt chuột, giết chuột.động từ
- Bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn.động từ
- Phản bội, bỏ rơi.động từ
- Không tham gia đình công.động từ
- Drat.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A rat hid behind the kitchen shelf.
-
He was called a rat by his team.
-
They discussed the rat today.
-
We rat the barn every autumn.
-
Do not rat when work gets hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép