TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ rat – Con chuột; Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn; công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách

rat

/ræt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chuột.danh từ
  2. Kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn.danh từ
  3. công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách.danh từ
  4. Bắt chuột, giết chuột.động từ
  5. Bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn.động từ
  6. Phản bội, bỏ rơi.động từ
  7. Không tham gia đình công.động từ
  8. Drat.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A rat hid behind the kitchen shelf.

  2. He was called a rat by his team.

  3. They discussed the rat today.

  4. We rat the barn every autumn.

  5. Do not rat when work gets hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép