TanroDictionary Sổ từ

ratio

/ˈreɪʃiəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỷ số, tỷ lệ.danh từ
  2. Số truyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ratio of boys to girls is equal.

  2. The ratio played a key role.

  3. ratio of similitude

    (toán học) tỷ số đồng dạng

  4. in the ratio of 5 to 10

    theo tỷ lệ 5 trên 10

  5. to be in direct ratio to

    theo tỷ lệ thuận với

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép