TanroDictionary Sổ từ

real

/rɪəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực, thực tế, có thực.tính từ
  2. Thật (không phải giả, không phải nhân tạo).tính từ
  3. Chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi.tính từ
  4. [[|]] bất động.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is a real problem, not a joke.

  2. She used real flowers on the table.

  3. He proved himself a real friend.

  4. The real estate market changed quickly this year.

  5. Dreams are nice, but real is better.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép