Nghĩa tiếng Việt
- Thực, thực tế, có thực.tính từ
- Thật (không phải giả, không phải nhân tạo).tính từ
- Chân chính, đúng, xứng đáng với tên gọi.tính từ
- [[|]] bất động.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This is a real problem, not a joke.
-
She used real flowers on the table.
-
He proved himself a real friend.
-
The real estate market changed quickly this year.
-
Dreams are nice, but real is better.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép