Nghĩa tiếng Việt
- Đỏ.tính từ
- Hung hung đỏ, đỏ hoe.tính từ
- Đẫm máu, ác liệt.tính từ
- Cách mạng, cộng sản; cực tả.tính từ
- (Thuộc) Đảng Cộng hòa.tính từ
- (Thuộc) Đảng Lao động.tính từ
- Màu đỏ.danh từ
- Những người da đỏ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She wrote the letter in red ink.
-
The girl has beautiful red hair.
-
The soldiers returned with red hands from battle.
-
They raised a red flag during the protest.
-
He took a red card for the club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép