TanroDictionary Sổ từ

red

/red/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỏ.tính từ
  2. Hung hung đỏ, đỏ hoe.tính từ
  3. Đẫm máu, ác liệt.tính từ
  4. Cách mạng, cộng sản; cực tả.tính từ
  5. (Thuộc) Đảng Cộng hòa.tính từ
  6. (Thuộc) Đảng Lao động.tính từ
  7. Màu đỏ.danh từ
  8. Những người da đỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wrote the letter in red ink.

  2. The girl has beautiful red hair.

  3. The soldiers returned with red hands from battle.

  4. They raised a red flag during the protest.

  5. He took a red card for the club.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép