TanroDictionary Sổ từ

rep

/rep/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps).danh từ
  2. , (từ lóng) bài học thuộc lòng.danh từ
  3. Người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ.danh từ
  4. , (như) repertory_theatre.danh từ

Ví dụ

  1. This rep has a strong striped pattern.

  2. She learned the poem as a rep for class.

  3. He acted like a rep at the party.

  4. We bought tickets for the local rep tonight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép