Nghĩa tiếng Việt
- Vải sọc (để bọc nệm) ((cũng) repp, reps).danh từ
- , (từ lóng) bài học thuộc lòng.danh từ
- Người phóng đâng, người đàn bà lẳng lơ.danh từ
- , (như) repertory_theatre.danh từ
Ví dụ
-
This rep has a strong striped pattern.
-
She learned the poem as a rep for class.
-
He acted like a rep at the party.
-
We bought tickets for the local rep tonight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép