TanroDictionary Sổ từ

rest

/rest/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ.danh từ
  2. Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn).danh từ
  3. Sự yên nghỉ (người chết).danh từ
  4. Sự ngừng lại.danh từ
  5. Nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe... ).danh từ
  6. Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa.danh từ
  7. Lặng; dấu lặng.danh từ
  8. Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They took a day of rest at the beach.

  2. She finally felt at rest after the long journey.

  3. The old soldier is now at rest in peace.

  4. The police tried to bring the car to rest.

  5. We slept at the rest by the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép