Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ.danh từ
- Sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn).danh từ
- Sự yên nghỉ (người chết).danh từ
- Sự ngừng lại.danh từ
- Nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe... ).danh từ
- Cái giá đỡ, cái chống, cái tựa.danh từ
- Lặng; dấu lặng.danh từ
- Nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They took a day of rest at the beach.
-
She finally felt at rest after the long journey.
-
The old soldier is now at rest in peace.
-
The police tried to bring the car to rest.
-
We slept at the rest by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép