Nghĩa tiếng Việt
- Sự mục nát, sự thối rữa.danh từ
- Chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot).danh từ
- bệnh sán lá gan (ở cừu).danh từ
- Một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh... ).danh từ
- Tình trạng phiền toái khó chịu.danh từ
- Mục rữa.động từ
- Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.động từ
- Chết mòn, kiệt quệ dần.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rot was important at work.
-
Please do not talk such rot to me.
-
He kept the rot on the desk.
-
The team suffered a long rot of failures.
-
She tried to rot the issue quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép