TanroDictionary Sổ từ

rot

/rɒt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mục nát, sự thối rữa.danh từ
  2. Chuyện vớ vẩn, chuyện dại dột ((cũng) tommy rot).danh từ
  3. bệnh sán lá gan (ở cừu).danh từ
  4. Một loạt những thất bại (trong môn crickê, trong chiến tranh... ).danh từ
  5. Tình trạng phiền toái khó chịu.danh từ
  6. Mục rữa.động từ
  7. Nói đùa, nói bỡn; chòng ghẹo, trêu tức; nói mỉa.động từ
  8. Chết mòn, kiệt quệ dần.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rot was important at work.

  2. Please do not talk such rot to me.

  3. He kept the rot on the desk.

  4. The team suffered a long rot of failures.

  5. She tried to rot the issue quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép