TanroDictionary Sổ từ

row

/rəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng, dây.danh từ
  2. Dãy nhà phố.danh từ
  3. Hàng ghế (trong rạp hát... ).danh từ
  4. Hàng cây, luống (trong vườn).danh từ
  5. Cuộc đi chơi thuyền.danh từ
  6. Sự chèo thuyền.danh từ
  7. Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông... ).động từ
  8. Chèo đua với (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A row of trees lines the garden path.

  2. A row of houses stood along the hill.

  3. We sat in the front row at the theater.

  4. We planted beans in a neat row.

  5. Let us go for a row on the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép