Nghĩa tiếng Việt
- Hàng, dây.danh từ
- Dãy nhà phố.danh từ
- Hàng ghế (trong rạp hát... ).danh từ
- Hàng cây, luống (trong vườn).danh từ
- Cuộc đi chơi thuyền.danh từ
- Sự chèo thuyền.danh từ
- Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông... ).động từ
- Chèo đua với (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A row of trees lines the garden path.
-
A row of houses stood along the hill.
-
We sat in the front row at the theater.
-
We planted beans in a neat row.
-
Let us go for a row on the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép