Nghĩa tiếng Việt
- Gửi, chuyển (đi) cái gì đó; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho cái gì đó đến, tới hoặc được mang, được đem, được dẫn, được đưa, được trao, được giao đến, tới một nơi nào khác, nhất là bằng đường bưu điệnđộng từ
- Gửi, chuyển, chuyền, phát, phóng, bắn (ra, đi) một thông báo, tín hiệu điện tử,...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một thông báo, tín hiệu điện tử,... đến, tới một nơi nào đó, bằng cách sử dụng thiết bị ra-đi-ô, máy vi tính,...động từ
- Gửi, đưa, chuyển, sai, phái, bảo, gọi, nhờ, cho ai đi, đến, tới (nơi nào), ((cũng) scend); xin, đòi, yêu cầu, thỉnh cầu, mời hoặc bảo, nói với ai (đi) đến, tới nơi nào đó, nhất là để họ có thể làm việc gì đó cho bạn ở đấyđộng từ
- Gửi, đưa, chuyển, dẫn, bảo, cho, bắt, (tống) giam ai đi, đến, tới (nơi nào); thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp cho ai (đi) đến, tới một nơi nào đó như trường học, nhà giam, hay bệnh viện rồi ở lại đó một khoảng thời gianđộng từ
- Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế... ).động từ
- Gửi, chuyển, trao, giao, đưa, mang, đem, lái, chuyền, đá, ném, hất, đẩy, kéo, phát, phóng, bắn, tỏa, bốc, nẩy (ra, đi),...; thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, làm, khiến (cho) một cái gì đó di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, dịch chuyển, chuyển động, cử động, (di) dời, lăn, chạy, văng, bay, rơi, chìm, bắn, bốc, tỏa (ra, đi),... từ nơi này đến, tới nơi khácđộng từ
- Đuổi đi, tống đi.động từ
- Thu xếp, xếp đặt, sắp đặt, sắp xếp, bắt, buộc, làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó bắt đầu ở vào, rơi vào một tình trạng, trạng thái cụ thể nào đóđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lyn sent some pictures from the wedding.
-
Please send me an email later today.
-
They will send him to the office.
-
They will send him to a new school.
-
May God send him victorious in battle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép