TanroDictionary Sổ từ

set

/set/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ.danh từ
  2. Tập hợp.danh từ
  3. Ván, xéc, xét (quần vợt, bóng chuyền...).danh từ
  4. Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.danh từ
  5. Cành chiết, cành giăm; quả mới đậu.danh từ
  6. Chiều tà, lúc Mặt Trời lặn.danh từ
  7. Chiều hướng, khuynh hướng.danh từ
  8. Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We bought a new set of chairs for dining.

  2. The team scored a set of points quickly.

  3. He won the first set in the tennis match.

  4. She belongs to a very literary set of people.

  5. A new set grew on the apple tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép