Nghĩa tiếng Việt
- Bộ.danh từ
- Tập hợp.danh từ
- Ván, xéc, xét (quần vợt, bóng chuyền...).danh từ
- Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.danh từ
- Cành chiết, cành giăm; quả mới đậu.danh từ
- Chiều tà, lúc Mặt Trời lặn.danh từ
- Chiều hướng, khuynh hướng.danh từ
- Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.danh từ
Tiếng Nhật
- 対ついđôi, cặp, bộ
- 組み合わせくみあわせsự kết hợp, bộ
- 集合しゅうごうsự tập hợp, tụ họp
- 仲間なかまbạn, bạn bè, đồng đội, đồng nghiệp
- 決めるきめるquyết định, lựa chọn, ấn định
Ví dụ
-
We bought a new set of chairs for dining.
-
The team scored a set of points quickly.
-
He won the first set in the tennis match.
-
She belongs to a very literary set of people.
-
A new set grew on the apple tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép