Nghĩa tiếng Việt
- Gạch lát; đá lát.danh từ
- Gỗ lát sàn.danh từ
Tiếng Nhật
- 石畳いしだたみđường lát đá
Ví dụ
-
We paved the path with dark sett.
-
The bench was made of strong sett.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép