Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.danh từ
- Sò: loài nhuyễn thể có vỏ cứng.danh từ
- Trình giao diện, trình giao diện hệ thống, hệ vỏ: hệ thống phần mềm liên hệ giữa người dùng và nhân.danh từ
- Trình bao: loại trình phiên dịch trên dòng lệnh của các hệ điều hành.danh từ
- Loại đàn có dây.danh từ
- Thùng bằng đồng trong máy in.danh từ
- Loại thuyền nhẹ.danh từ
- Bỏ vỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shell was important at work.
-
She saw the shell yesterday.
-
) in Windows, as well as BASH, KORN, and CSH in Linux, are all shells.
-
The shell was made of polished wood.
-
He learned to shell the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép