Nghĩa tiếng Việt
- Cẳng chân.danh từ
- Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay).động từ
- Đá vào ống chân.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He scraped his shin on the chair leg.
-
We shin up the pole in practice.
-
He shin the ball by mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép