TanroDictionary Sổ từ

shin

/ʃɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẳng chân.danh từ
  2. Trèo, leo (cột... dùng cả hai chân hai tay).động từ
  3. Đá vào ống chân.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He scraped his shin on the chair leg.

  2. We shin up the pole in practice.

  3. He shin the ball by mistake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép