TanroDictionary Sổ từ

show

/ʃəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bày tỏ.danh từ
  2. Sự trưng bày; cuộc triển lãm.danh từ
  3. Sự phô trương, sự khoe khoang.danh từ
  4. Cuộc biểu diễn.danh từ
  5. Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.danh từ
  6. Cơ hội, dịp.danh từ
  7. Nước đầu ối.danh từ
  8. Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They voted by show of hands in class.

  2. The art show opened on Friday night.

  3. The garden offered a fine show of blossom.

  4. We went to see a film show last night.

  5. He bought that expensive car just for show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép