Nghĩa tiếng Việt
- Sự bày tỏ.danh từ
- Sự trưng bày; cuộc triển lãm.danh từ
- Sự phô trương, sự khoe khoang.danh từ
- Cuộc biểu diễn.danh từ
- Bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ.danh từ
- Cơ hội, dịp.danh từ
- Nước đầu ối.danh từ
- Việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They voted by show of hands in class.
-
The art show opened on Friday night.
-
The garden offered a fine show of blossom.
-
We went to see a film show last night.
-
He bought that expensive car just for show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép