TanroDictionary Sổ từ

silver

/ˈsɪlvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bạc.danh từ
  2. Đồng tiền.danh từ
  3. Đồ dùng bằng bạc.danh từ
  4. Muối bạc (dùng trong nghề ảnh).danh từ
  5. Màu bạc.danh từ
  6. Bằng bạc.tính từ
  7. Loại nhì, loại tốt thứ nhì.tính từ
  8. Trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the silver today.

  2. He found a silver in his coat pocket.

  3. The table was set with old silver.

  4. The photo used silver in the dark room.

  5. Her bag had a soft silver color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép