Nghĩa tiếng Việt
- Bạc.danh từ
- Đồng tiền.danh từ
- Đồ dùng bằng bạc.danh từ
- Muối bạc (dùng trong nghề ảnh).danh từ
- Màu bạc.danh từ
- Bằng bạc.tính từ
- Loại nhì, loại tốt thứ nhì.tính từ
- Trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the silver today.
-
He found a silver in his coat pocket.
-
The table was set with old silver.
-
The photo used silver in the dark room.
-
Her bag had a soft silver color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép