sin
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông.
/sɪn/
Lying can feel like a small sin.
He did not sin against his friend.
Do not sin by ignoring the truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép