TanroDictionary Sổ từ

sin

/sɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ... ).danh từ
  2. Phạm tội, mắc tội; gây tội.động từ
  3. Phạm đến, phạm vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lying can feel like a small sin.

  2. He did not sin against his friend.

  3. Do not sin by ignoring the truth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「sin」

sin

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông.