Nghĩa tiếng Việt
- Ngồi.động từ
- Đậu (chim).động từ
- Ấp (gà mái).động từ
- Họp, nhóm họp.động từ
- Vừa, hợp (quần áo).động từ
- Ngồi, cưỡi.động từ
- Đặt (đứa trẻ) ngồi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We like to sit round the fire at night.
-
The bird will sit on the branch.
-
The hen wants to sit on her warm eggs.
-
The committee will sit tomorrow afternoon.
-
That jacket sits well on him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép