Nghĩa tiếng Việt
- Sự khéo léo, sự khéo tay, sự tinh xảo; kỹ năng, kỹ xảo.danh từ
- Đáng kể, thành vấn đề.động từ
- (thường dùng dưới dạng danh từ: skilling) huấn luyện (một người công nhân) làm một việc gì đó cụ thể.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I go to a class every weekend to help me improve on my writing skills.
-
He will skill the files later.
-
The company will skill the new workers.
-
There is a lack of basic skill
thiếu việc huấn luyện căn bản cho công nhân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép