TanroDictionary Sổ từ

sleep

/sliːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc ngủ; sự ngủ.danh từ
  2. Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.danh từ
  3. Sự chết.danh từ
  4. Ngủ.động từ
  5. Ngủ giấc ngàn thu.động từ
  6. Ngủ trọ, ngủ đỗ.động từ
  7. Ngủ, ăn nằm (với ai).động từ
  8. Nằm yên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A long sleep is good for your health.

  2. After lunch, he wanted a short sleep.

  3. The story ended with sleep and peace.

  4. I usually sleep like a log after work.

  5. The old king sleep in the tomb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép