Nghĩa tiếng Việt
- Giấc ngủ; sự ngủ.danh từ
- Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng.danh từ
- Sự chết.danh từ
- Ngủ.động từ
- Ngủ giấc ngàn thu.động từ
- Ngủ trọ, ngủ đỗ.động từ
- Ngủ, ăn nằm (với ai).động từ
- Nằm yên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A long sleep is good for your health.
-
After lunch, he wanted a short sleep.
-
The story ended with sleep and peace.
-
I usually sleep like a log after work.
-
The old king sleep in the tomb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép