TanroDictionary Sổ từ

smart

/smɑːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ.danh từ
  2. Đau đớn, nhức nhối, đau khổ.động từ
  3. Mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh.tính từ
  4. Khéo léo, khôn khéo.tính từ
  5. Nhanh trí; tinh ranh, láu, lanh.tính từ
  6. Thông minh (của một thiết bị).tính từ
  7. Đẹp sang, thanh nhã, lịch sự.tính từ
  8. Diện, bảnh bao, duyên dáng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The smart in his leg kept him awake.

  2. The finger was smart and painful.

  3. They had a smart skirmish near the border.

  4. He is known as a very smart talker.

  5. That smart officer solved the mystery very quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép