Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ.danh từ
- Đau đớn, nhức nhối, đau khổ.động từ
- Mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh.tính từ
- Khéo léo, khôn khéo.tính từ
- Nhanh trí; tinh ranh, láu, lanh.tính từ
- Thông minh (của một thiết bị).tính từ
- Đẹp sang, thanh nhã, lịch sự.tính từ
- Diện, bảnh bao, duyên dáng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The smart in his leg kept him awake.
-
The finger was smart and painful.
-
They had a smart skirmish near the border.
-
He is known as a very smart talker.
-
That smart officer solved the mystery very quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép