TanroDictionary Sổ từ

smash

/ˈsmæʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vỡ ra từng mảnh; sự đập vỡ ra từng mảnh; tiếng vỡ xoảng.danh từ
  2. Sự va mạnh, sự đâm mạnh vào.danh từ
  3. Cú đập mạnh (quần vợt).danh từ
  4. Cú đấm mạnh, cú đấm thôi sơn.danh từ
  5. Sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp.danh từ
  6. Rượu mạnh ướp đá.danh từ
  7. Sự thành công lớn.danh từ
  8. Đập tan ra từng mảnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The smash left glass everywhere.

  2. There was a loud smash on the busy road.

  3. He made a powerful smash at the net.

  4. One smash knocked the door open.

  5. The business ended in a terrible smash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép