Nghĩa tiếng Việt
- Sự vỡ ra từng mảnh; sự đập vỡ ra từng mảnh; tiếng vỡ xoảng.danh từ
- Sự va mạnh, sự đâm mạnh vào.danh từ
- Cú đập mạnh (quần vợt).danh từ
- Cú đấm mạnh, cú đấm thôi sơn.danh từ
- Sự phá sản, sự thua lỗ liên tiếp.danh từ
- Rượu mạnh ướp đá.danh từ
- Sự thành công lớn.danh từ
- Đập tan ra từng mảnh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The smash left glass everywhere.
-
There was a loud smash on the busy road.
-
He made a powerful smash at the net.
-
One smash knocked the door open.
-
The business ended in a terrible smash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép