Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội.tính từ
- Thuộc quan hệ giữa người và người; thuộc xã hội.tính từ
- Của các đồng minh, với các đồng minh.tính từ
- Buổi họp mặt (liên hoan, giải trí); buổi dạ hội.danh từ
Tiếng Nhật
- 社会的しゃかいてきmang tính xã hội
Ví dụ
-
Humans are known to be social animals.
-
The city faces many difficult social problems.
-
The Social war changed the history of nations.
-
The office held a social after work.
-
man is a social animal
người là một con vật xã hội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép