Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt.tính từ
- Nhẵn, mịn, mượt.tính từ
- Dịu, ôn hoà.tính từ
- Không loè loẹt, dịu.tính từ
- Nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn.tính từ
- Yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả.tính từ
- Yên, êm đềm.tính từ
- Có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This bread is as soft as butter.
-
She has very soft skin after the bath.
-
We enjoyed a soft winter last year.
-
The room was painted in soft colors.
-
I can hear the soft rain outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép