TanroDictionary Sổ từ

soft

/sɒft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt.tính từ
  2. Nhẵn, mịn, mượt.tính từ
  3. Dịu, ôn hoà.tính từ
  4. Không loè loẹt, dịu.tính từ
  5. Nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn.tính từ
  6. Yếu đuối, uỷ mị, nhẽo, ẻo lả.tính từ
  7. Yên, êm đềm.tính từ
  8. Có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This bread is as soft as butter.

  2. She has very soft skin after the bath.

  3. We enjoyed a soft winter last year.

  4. The room was painted in soft colors.

  5. I can hear the soft rain outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép