TanroDictionary Sổ từ

solid

/ˈsɒlɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rắn, đặc.tính từ
  2. Vững chắc, rắn chắc, chắc nịch.tính từ
  3. Chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự.tính từ
  4. Thuần nhất, thống nhất.tính từ
  5. Khối, có ba chiều, lập thể.tính từ
  6. , (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến.tính từ
  7. Thể rắn; vật rắn; chất rắn.danh từ
  8. Thể khối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The block of wood is completely solid.

  2. They built a solid house on this hill.

  3. You have solid grounds for your suspicion.

  4. This ring is made of solid gold.

  5. Please measure the solid meter of fabric.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép