Nghĩa tiếng Việt
- Rắn, đặc.tính từ
- Vững chắc, rắn chắc, chắc nịch.tính từ
- Chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự.tính từ
- Thuần nhất, thống nhất.tính từ
- Khối, có ba chiều, lập thể.tính từ
- , (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến.tính từ
- Thể rắn; vật rắn; chất rắn.danh từ
- Thể khối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The block of wood is completely solid.
-
They built a solid house on this hill.
-
You have solid grounds for your suspicion.
-
This ring is made of solid gold.
-
Please measure the solid meter of fabric.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép