Nghĩa tiếng Việt
- Cá bơn.danh từ
- Bàn chân.danh từ
- Đế giày.danh từ
- Nền, bệ, đế.danh từ
- Đóng đế (giày).động từ
- Duy nhất, độc nhất.tính từ
- Một mình; cô độc, cô đơn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate sole with lemon and rice.
-
She hurt the sole of her foot.
-
The sole of his shoe wore out fast.
-
The lamp sat on a small sole.
-
He will sole the boots this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép