Nghĩa tiếng Việt
- Trụ, cột (để làm cột buồm).danh từ
- Xà dọc (của cánh máy bay).danh từ
- Đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm... ).động từ
- Spat.danh từ
- Cuộc chọi gà.danh từ
- Cuộc đấu võ.danh từ
- Sự cãi nhau, sự đấu khẩu.danh từ
- Ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ.động từ
Tiếng Nhật
- 桁けたdầm, xà ngang
Ví dụ
-
The mast used a strong spar.
-
The wing spar needed repair.
-
They spar the boat before sailing.
-
The bird has a hard spar shell.
-
The farm raised a spar for eggs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép