TanroDictionary Sổ từ

spear

/spɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giáo, cái mác, cái thương.danh từ
  2. Cái xiên (đâm cá).danh từ
  3. (như) spearman.danh từ
  4. Đâm (bằng giáo).động từ
  5. Xiên (cá).động từ
  6. Đâm phập vào (như một ngọn giáo).động từ
  7. Mọc thẳng vút lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The spear rested beside the door.

  2. He used a spear to catch fish.

  3. The spear stood with the other tools.

  4. The soldier speared the target in practice.

  5. They spear fish from the small boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép