Nghĩa tiếng Việt
- Cái giáo, cái mác, cái thương.danh từ
- Cái xiên (đâm cá).danh từ
- (như) spearman.danh từ
- Đâm (bằng giáo).động từ
- Xiên (cá).động từ
- Đâm phập vào (như một ngọn giáo).động từ
- Mọc thẳng vút lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The spear rested beside the door.
-
He used a spear to catch fish.
-
The spear stood with the other tools.
-
The soldier speared the target in practice.
-
They spear fish from the small boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép