Nghĩa tiếng Việt
- Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.danh từ
- Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.danh từ
- Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.động từ
- Điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định.động từ
- Bắn mạnh.động từ
- Giúp (ai) thành công.động từ
- Đi nhanh, chạy nhanh.động từ
- Đi quá tốc độ quy định.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The car traveled at full speed down the highway.
-
His hard work brought him speed and comfort.
-
They want to speed the progress of the project.
-
You must speed an engine to reach top power.
-
You must speed an arrow from the bow correctly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép