TanroDictionary Sổ từ

speed

/spiːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.danh từ
  2. Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.danh từ
  3. Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.động từ
  4. Điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định.động từ
  5. Bắn mạnh.động từ
  6. Giúp (ai) thành công.động từ
  7. Đi nhanh, chạy nhanh.động từ
  8. Đi quá tốc độ quy định.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car traveled at full speed down the highway.

  2. His hard work brought him speed and comfort.

  3. They want to speed the progress of the project.

  4. You must speed an engine to reach top power.

  5. You must speed an arrow from the bow correctly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép