Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay tròn, sự xoay tròn.danh từ
- Sự vừa đâm xuống vừa quay tròn.danh từ
- Sự xoáy (bóng crickê).danh từ
- Sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền... ).danh từ
- Quay (tơ).động từ
- Chăng (tơ nhện).động từ
- Tiện (bằng máy).động từ
- kể (một câu chuyện)động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wheel gave one quick spin.
-
A sharp spin sent him to the ground.
-
That bowler added a strong spin.
-
Would you like to go for a quick spin?
-
She can spin wool into thread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép