TanroDictionary Sổ từ

spin

/spɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quay tròn, sự xoay tròn.danh từ
  2. Sự vừa đâm xuống vừa quay tròn.danh từ
  3. Sự xoáy (bóng crickê).danh từ
  4. Sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền... ).danh từ
  5. Quay (tơ).động từ
  6. Chăng (tơ nhện).động từ
  7. Tiện (bằng máy).động từ
  8. kể (một câu chuyện)động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wheel gave one quick spin.

  2. A sharp spin sent him to the ground.

  3. That bowler added a strong spin.

  4. Would you like to go for a quick spin?

  5. She can spin wool into thread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép