Nghĩa tiếng Việt
- Xương sống.danh từ
- Gai.danh từ
- Gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím).danh từ
- Gáy (sách).danh từ
- Cạnh sắc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He hurt his spine while lifting boxes.
-
The spine played a key role.
-
The fish had a sharp spine on its back.
-
The book's spine was cracked and faded.
-
The metal edge had a sharp spine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép