Nghĩa tiếng Việt
- Tinh thần.danh từ
- Tinh linhdanh từ
- Linh hồn, tâm hồn.danh từ
- Thần linh, thần thánh, quỷ thần.danh từ
- Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.danh từ
- Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần.danh từ
- Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần.danh từ
- Tinh thần, nghĩa đúng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept a positive spirit during hard times.
-
Some people believe a spirit lives in old houses.
-
Music can calm the spirit after a long day.
-
They spoke of a helpful spirit in the forest.
-
A man of unbending spirit never gives up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép