TanroDictionary Sổ từ

spirit

/ˈspɪrɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thần.danh từ
  2. Tinh linhdanh từ
  3. Linh hồn, tâm hồn.danh từ
  4. Thần linh, thần thánh, quỷ thần.danh từ
  5. Tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế.danh từ
  6. Tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần.danh từ
  7. Ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần.danh từ
  8. Tinh thần, nghĩa đúng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept a positive spirit during hard times.

  2. Some people believe a spirit lives in old houses.

  3. Music can calm the spirit after a long day.

  4. They spoke of a helpful spirit in the forest.

  5. A man of unbending spirit never gives up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép