Nghĩa tiếng Việt
- Chiến lợi phẩm.danh từ
- Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).danh từ
- Bổng lộc, lương lậu.danh từ
- Sự hoà.danh từ
- Đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên.danh từ
- Cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt.động từ
- Làm hư, làm hỏng, làm hại.động từ
- Làm hư (một đứa trẻ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rebels took the spoil and left.
-
The new manager wanted the spoil of success.
-
Her job brought steady spoil each month.
-
They chose spoil after a long argument.
-
The digger left spoil near the hole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép