Nghĩa tiếng Việt
- Cành nhỏ (có hoa).danh từ
- Cành thoa.danh từ
- Bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra... ).danh từ
- Chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu... ).danh từ
- Bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu... ).danh từ
- Cái tung ra như bụi nước.danh từ
- Bơm, phun (thuốc trừ sâu... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A spray of peach-tree flowers bloomed in the garden.
-
The necklace looked like a spray of diamonds.
-
Sea spray covered the boat deck.
-
Use a spray to clean the surface.
-
She grabbed the spray from the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép