TanroDictionary Sổ từ

spray

/spreɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành nhỏ (có hoa).danh từ
  2. Cành thoa.danh từ
  3. Bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra... ).danh từ
  4. Chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu... ).danh từ
  5. Bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu... ).danh từ
  6. Cái tung ra như bụi nước.danh từ
  7. Bơm, phun (thuốc trừ sâu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A spray of peach-tree flowers bloomed in the garden.

  2. The necklace looked like a spray of diamonds.

  3. Sea spray covered the boat deck.

  4. Use a spray to clean the surface.

  5. She grabbed the spray from the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép