Nghĩa tiếng Việt
- Gậy, ba toong.danh từ
- Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực).danh từ
- Cán, cột.danh từ
- Chỗ dựa, chỗ nương tựa.danh từ
- Cọc tiêu, mia thăng bằng.danh từ
- Dụng cụ mổ bóng đái.danh từ
- Hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa).danh từ
- Bộ tham mưu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He walked with a staff on the hill.
-
The king held a staff during the parade.
-
The flag hung from a tall staff.
-
She found her family to be her main staff.
-
The surveyor set the staff in the ground.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép