TanroDictionary Sổ từ

staff

/stɑːf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gậy, ba toong.danh từ
  2. Gậy quyền (gậy biểu thị chức vị quyền lực).danh từ
  3. Cán, cột.danh từ
  4. Chỗ dựa, chỗ nương tựa.danh từ
  5. Cọc tiêu, mia thăng bằng.danh từ
  6. Dụng cụ mổ bóng đái.danh từ
  7. Hiệu lệnh đường thông (cho người lái xe lửa).danh từ
  8. Bộ tham mưu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He walked with a staff on the hill.

  2. The king held a staff during the parade.

  3. The flag hung from a tall staff.

  4. She found her family to be her main staff.

  5. The surveyor set the staff in the ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép