Nghĩa tiếng Việt
- Cộc, cọc.danh từ
- Cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống.danh từ
- Đe nhỏ (của thợ thiếc).danh từ
- Cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược.danh từ
- Nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện).danh từ
- , (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh).danh từ
- Đóng cọc; đỡ bằng cọc.động từ
- Khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần).động từ
Tiếng Nhật
- 賭けかけsự đánh cược, cá cược, canh bạc
- 利害関係りがいかんけいquan hệ lợi ích
- 賭けるかけるđánh cược, đặt cược, liều
- 杭くいcọc, cột
Ví dụ
-
Drive the stake into the soft ground.
-
The prisoner was condemned to the stake.
-
The metal worker used a small stake.
-
They entered a stake with small prizes.
-
Honesty was a stake in the debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép