TanroDictionary Sổ từ

stake

/steɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộc, cọc.danh từ
  2. Cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống.danh từ
  3. Đe nhỏ (của thợ thiếc).danh từ
  4. Cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược.danh từ
  5. Nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện).danh từ
  6. , (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh).danh từ
  7. Đóng cọc; đỡ bằng cọc.động từ
  8. Khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Drive the stake into the soft ground.

  2. The prisoner was condemned to the stake.

  3. The metal worker used a small stake.

  4. They entered a stake with small prizes.

  5. Honesty was a stake in the debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép