Nghĩa tiếng Việt
- Thân (cây); cuống (hoa... ).danh từ
- Cuống (tiểu não... ); thân (lông vũ... ).danh từ
- Chân (cốc uống rượu).danh từ
- Vật trang trí hình thân cây.danh từ
- Ống khói cao (nhà máy... ).danh từ
- Dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang.danh từ
- Sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch... ).danh từ
- Đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The flower's stalk was long and green.
-
A thin stalk held the feather.
-
The glass had a short stalk.
-
The vase had a carved stalk design.
-
Smoke rose from the factory stalk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép