TanroDictionary Sổ từ

stalk

/stɔːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân (cây); cuống (hoa... ).danh từ
  2. Cuống (tiểu não... ); thân (lông vũ... ).danh từ
  3. Chân (cốc uống rượu).danh từ
  4. Vật trang trí hình thân cây.danh từ
  5. Ống khói cao (nhà máy... ).danh từ
  6. Dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang.danh từ
  7. Sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch... ).danh từ
  8. Đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The flower's stalk was long and green.

  2. A thin stalk held the feather.

  3. The glass had a short stalk.

  4. The vase had a carved stalk design.

  5. Smoke rose from the factory stalk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép