TanroDictionary Sổ từ

star

/stɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sao, ngôi sao, tinh tú.danh từ
  2. Vật hình sao.danh từ
  3. Dấu sao.danh từ
  4. Đốm trắng ở trán ngựa.danh từ
  5. Nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh... ).danh từ
  6. Sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận.danh từ
  7. Dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao.động từ
  8. Đánh dấu sao (vào một bản danh sách... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bright star shines in the night sky.

  2. A bright star hung above the tree.

  3. Please add a star next to my answer.

  4. The horse had a white star on its forehead.

  5. She became a star after the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép