Nghĩa tiếng Việt
- Sao, ngôi sao, tinh tú.danh từ
- Vật hình sao.danh từ
- Dấu sao.danh từ
- Đốm trắng ở trán ngựa.danh từ
- Nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi sao (điện ảnh... ).danh từ
- Sao chiếu mệnh, tướng tinh; ((thường) số nhiều) số mệnh, số phận.danh từ
- Dán sao, trang trí bằng hình ngôi sao.động từ
- Đánh dấu sao (vào một bản danh sách... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bright star shines in the night sky.
-
A bright star hung above the tree.
-
Please add a star next to my answer.
-
The horse had a white star on its forehead.
-
She became a star after the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép