TanroDictionary Sổ từ

state

/steɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái, tình trạng.danh từ
  2. Địa vị xã hội.danh từ
  3. Sự lo lắng.danh từ
  4. Quốc gia.danh từ
  5. Tiểu bang, bang.danh từ
  6. Nhà nước, chính quyền.danh từ
  7. Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.danh từ
  8. Tập (trong sách chuyên đề).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The country is in a state of emergency.

  2. She rose to a higher state.

  3. She was in quite a state after the news.

  4. Every state has its own laws.

  5. We drove across the state.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép