Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái, tình trạng.danh từ
- Địa vị xã hội.danh từ
- Sự lo lắng.danh từ
- Quốc gia.danh từ
- Tiểu bang, bang.danh từ
- Nhà nước, chính quyền.danh từ
- Sự phô trương sang trọng, sự trang trọng, sự trọng thể, sự huy hoàng.danh từ
- Tập (trong sách chuyên đề).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The country is in a state of emergency.
-
She rose to a higher state.
-
She was in quite a state after the news.
-
Every state has its own laws.
-
We drove across the state.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép