Nghĩa tiếng Việt
- Lái (tàu thuỷ, ô tô).động từ
- Hướng (bước... ) về.động từ
- Lái ô tô, lái tàu thuỷ...động từ
- Bị lái, lái được.động từ
- Hướng theo một con đường, hướng bước về.động từ
- , (từ lóng) lời gợi ýdanh từ
- lời mách nước (làm việc gì).danh từ
- Bò non thiến.danh từ
Tiếng Nhật
- 操るあやつるvận hành, điều khiển
Ví dụ
-
Please steer the car carefully in rain.
-
Try to steer your idea toward action.
-
Can you steer this boat by yourself?
-
The car is easy to steer.
-
You must steer the boat toward the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép