Nghĩa tiếng Việt
- Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).danh từ
- Chân (cốc uống rượu).danh từ
- Ống (tẩu thuốc).danh từ
- Thân từ.danh từ
- Dòng họ.danh từ
- Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).danh từ
- Bộ phận lên dây (đồng hồ).danh từ
- Tước cọng (lá thuốc lá).động từ
Tiếng Nhật
- 茎くきthân cây, cuống
- 食い止めるくいとめるngăn chặn, kìm lại
- 支えるささえるchống đỡ, hỗ trợ, nâng đỡ, duy trì
- 船首せんしゅmũi thuyền
- 理系りけいkhối tự nhiên, ngành khoa học kĩ thuật
Ví dụ
-
A green stem held the bright flower upright.
-
The wine glass had a thin stem.
-
Smoke came from the stem of the pipe.
-
The word stem has many related forms.
-
She comes from a long family stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép