TanroDictionary Sổ từ

stem

/stem/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa).danh từ
  2. Chân (cốc uống rượu).danh từ
  3. Ống (tẩu thuốc).danh từ
  4. Thân từ.danh từ
  5. Dòng họ.danh từ
  6. Tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền).danh từ
  7. Bộ phận lên dây (đồng hồ).danh từ
  8. Tước cọng (lá thuốc lá).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A green stem held the bright flower upright.

  2. The wine glass had a thin stem.

  3. Smoke came from the stem of the pipe.

  4. The word stem has many related forms.

  5. She comes from a long family stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép