Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, cứng đơ, ngay đơ.tính từ
- Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.tính từ
- Cứng, nhắc, không tự nhiên.tính từ
- Rít, không trơn.tính từ
- Khó, khó nhọc, vất vả.tính từ
- Hà khắc, khắc nghiệt.tính từ
- Cao (giá cả).tính từ
- Nặng (rượu); mạnh (liều thuốc... ).tính từ
Tiếng Nhật
- ぎこちないvụng về, gượng gạo, cứng nhắc
- 窮屈きゅうくつchật, chật chội
- 硬いかたいcứng, rắn
- 堅苦しいかたくるしいtrang trọng, cứng nhắc, khách sáo
Ví dụ
-
He wore a shirt with a stiff collar.
-
The government issued a stiff denial of the news.
-
Her movements were stiff because she was nervous.
-
The door has a stiff hinge that makes noise.
-
Students faced a stiff examination at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép