TanroDictionary Sổ từ

stiff

/stɪf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứng, cứng đơ, ngay đơ.tính từ
  2. Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.tính từ
  3. Cứng, nhắc, không tự nhiên.tính từ
  4. Rít, không trơn.tính từ
  5. Khó, khó nhọc, vất vả.tính từ
  6. Hà khắc, khắc nghiệt.tính từ
  7. Cao (giá cả).tính từ
  8. Nặng (rượu); mạnh (liều thuốc... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wore a shirt with a stiff collar.

  2. The government issued a stiff denial of the news.

  3. Her movements were stiff because she was nervous.

  4. The door has a stiff hinge that makes noise.

  5. Students faced a stiff examination at the end.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép