Nghĩa tiếng Việt
- Sự mút, sự bú, sự hút.danh từ
- Ngụm, hớp (rượu).danh từ
- (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kẹo.danh từ
- (như) suck-in.danh từ
- Mút, bú, hút.động từ
- Hấp thụ, tiếp thu.động từ
- Rút ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The vacuum will suck the dirt from the floor.
-
He took a quick suck before leaving.
-
The child wanted a sweet suck after lunch.
-
The vacuum caused a strong suck in the tube.
-
Please do not suck on those hard candies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép