TanroDictionary Sổ từ

suck

/sʌk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mút, sự bú, sự hút.danh từ
  2. Ngụm, hớp (rượu).danh từ
  3. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kẹo.danh từ
  4. (như) suck-in.danh từ
  5. Mút, bú, hút.động từ
  6. Hấp thụ, tiếp thu.động từ
  7. Rút ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vacuum will suck the dirt from the floor.

  2. He took a quick suck before leaving.

  3. The child wanted a sweet suck after lunch.

  4. The vacuum caused a strong suck in the tube.

  5. Please do not suck on those hard candies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép