Nghĩa tiếng Việt
- Chống đỡ.động từ
- Giữ vững được.động từ
- Chống cự, chịu đựng.động từ
- Nhận, chấp nhận.động từ
- Xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết... ).động từ
- Hiện (vai kịch... ).động từ
- Kéo dài.động từ
- Chịu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wall can sustain heavy rain.
-
Is there enough food to sustain life here?
-
The soldiers had to sustain the heavy shock.
-
The judge will sustain the complaint.
-
The evidence sustains her claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép